Đánh giá mức độ chuyển đổi số

Dashboard xếp hạng chuyển đổi số
Tổng quan điểm số và so sánh chi tiết theo từng tiêu chí
Số đơn vị
19
Đơn vị dẫn đầu
Sở Công thương
Điểm cao nhất
908.57
Năm
2024

Top 10 tổng điểm

Biểu đồ chi tiết

Bảng dữ liệu chi tiết

STT Tên đơn vị Thể chế số Hạ tầng số Nhân lực số Hoạt động CĐS Hoạt động XHS Nhận thức số ATTT mạng Tổng điểm
1 Sở Công thương 100.00 72.45 92.50 346.12 50.00 97.50 150.00 908.57
2 Sở Tư pháp 100.00 80.00 100.00 339.29 50.00 100.00 126.34 895.63
3 Sở Thông tin và Truyền thông 100.00 62.86 90.00 357.90 50.00 100.00 96.29 857.05
4 Sở Khoa học và Công nghệ 100.00 80.00 75.00 293.53 50.00 90.00 140.59 829.12
5 Sở Kế hoạch và Đầu tư 100.00 71.98 65.33 345.92 50.00 60.00 120.00 813.23
6 Sở Tài nguyên và Môi trường 50.00 80.00 100.00 268.52 50.00 100.00 120.18 768.70
7 Sở Nông nghiệp và PTNT 80.00 70.00 90.00 314.39 42.21 100.00 63.51 760.11
8 Sở Ngoại vụ 70.00 70.00 91.30 253.57 50.00 80.00 139.13 754.00
9 Sở Xây dựng 90.00 72.50 72.50 284.49 44.25 70.70 112.22 746.66
10 Sở Giáo dục và Đào tạo 90.00 60.00 65.83 302.50 42.18 80.00 100.03 740.54
11 BQL KKT tỉnh 70.00 62.86 58.96 308.63 50.00 70.00 118.29 738.74
12 Sở Y tế 60.00 56.32 62.95 310.64 40.00 100.00 107.62 737.53
13 Sở Lao động Thương binh và Xã hội 70.00 70.00 82.50 273.03 40.00 80.00 117.66 733.19
14 Sở Nội vụ 70.00 68.21 90.00 287.76 35.00 70.00 110.00 730.97
15 Sở Tài chính 80.00 61.79 73.21 317.77 43.53 63.33 90.00 729.63
16 Sở Văn hóa Thể thao Và Du lịch 90.00 71.27 67.50 297.86 50.00 80.00 72.82 729.45
17 Thanh tra tỉnh 50.00 60.00 65.00 294.29 50.00 90.00 100.00 709.29
18 Văn phòng HĐND tỉnh 50.00 70.30 65.53 283.33 46.82 70.00 60.00 645.98
19 Sở Giao Thông Vận Tải 70.00 71.67 60.00 198.09 35.00 65.00 108.70 608.46